
Quan trọng nhất
Số liệu trả góp & lăn bánh là ước tính minh họa. Nhận bảng tính chi tiết theo đúng tỉnh thành, ngân hàng và phiên bản bạn chọn.
Nhận bảng tính chi tiết trong 5 phútBiển trắng, cá nhân đứng tên tại Khánh Hoà. Giá lăn bánh = giá xe sau ưu đãi cộng 8 khoản phí đăng ký bên dưới.
| Phiên bản | Giá sau ưu đãi | Chi phí đăng ký | Giá lăn bánh |
|---|---|---|---|
| 2.5 Exclusive | 1.069.000.000 đ | 126.750.000 đ | 1.195.750.000 đ |
| 2.5 Prestige | 1.265.000.000 đ | 148.310.000 đ | 1.413.310.000 đ |
| 2.5 4WD Calligraphy | 1.315.000.000 đ | 153.810.000 đ | 1.468.810.000 đ |
| 2.5 Turbo 4WD Calligraphy | 1.365.000.000 đ | 159.310.000 đ | 1.524.310.000 đ |
| Hybrid Ưu đãi −20.000.000 đ | 1.349.000.000 đ | 146.060.000 đ | 1.495.060.000 đ |
Số liệu tính theo biểu phí đang áp dụng tại Khánh Hoà, cập nhật cùng lúc với bảng giá xe. Biển vàng (kinh doanh) và xe đứng tên công ty có mức phí khác — để lại số để nhận bảng tính đúng trường hợp của bạn.
Chọn phiên bản
So sánh
Chọn phiên bản
| Kích thước & Trọng lượng | ||
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 | 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2815 2815 2815 2815 2815 | 2815 2815 2815 2815 2815 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 177 177 177 177 177 | 177 177 177 177 177 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 67 67 67 67 67 | 67 67 67 67 67 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | ||
| Động cơ | Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Smartstream G1.6 T-GDi Smartstream G2.5 Turbo | Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Smartstream G1.6 T-GDi Smartstream G2.5 Turbo |
| Dung tích xi lanh (cc) | 2.497 2.497 2.497 1.598 2.497 | 2.497 2.497 2.497 1.598 2.497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 194 / 6100 194 / 6100 194 / 6100 Động cơ xăng : 180 / 5500 Động cơ điện: 60 Kết hợp: 235/ 5600 281 / 5,800 | 194 / 6100 194 / 6100 194 / 6100 Động cơ xăng : 180 / 5500 Động cơ điện: 60 Kết hợp: 235/ 5600 281 / 5,800 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 246 / 4000 246 / 4000 246 / 4000 Động cơ xăng : 265 / 1500-4500 Động cơ điện : 264 / 1700 Kết hợp : 367 / 1000~4100 422/1700~4500 | 246 / 4000 246 / 4000 246 / 4000 Động cơ xăng : 265 / 1500-4500 Động cơ điện : 264 / 1700 Kết hợp : 367 / 1000~4100 422/1700~4500 |
| Hộp số | 8 AT 8 AT 8 AT 6AT 8 DCT | 8 AT 8 AT 8 AT 6AT 8 DCT |
| Hệ thống dẫn động | FWD HTRAC HTRAC HTRAC HTRAC | FWD HTRAC HTRAC HTRAC HTRAC |
| Phanh trước/sau | Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa | Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson | MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm |
| Thông số lốp | 235/60R18 255/45R20 245/45R21 255/45R20 245/45R21 | 235/60R18 255/45R20 245/45R21 255/45R20 245/45R21 |
| Số ghế ngồi | 7 7 7 7 6 | 7 7 7 7 6 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 8.31 8.75 8.72 6.37 9.57 | 8.31 8.75 8.72 6.37 9.57 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 11.31 11.99 12.09 7.11 14.16 | 11.31 11.99 12.09 7.11 14.16 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 6.54 6.86 6.69 5.94 6.86 | 6.54 6.86 6.69 5.94 6.86 |
| Ngoại thất trang bị | ||
| Ðèn chiếu sáng | LED Projector LED Projector LED Projector LED Projector LED Projector | LED Projector LED Projector LED Projector LED Projector LED Projector |
| Kích thước vành xe | 18 inch 20 inch 21 inch 20 inch 21 inch | 18 inch 20 inch 21 inch 20 inch 21 inch |
| Ðèn LED định vị ban ngày | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Ðèn hậu & Ðèn sương mù sau dạng LED | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Cửa sổ trời đôi và giá nóc | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Cốp điện | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Nội thất trang bị | ||
| Vô lăng bọc da | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Cần số điện tử sau vô lăng | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Chế độ lái | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Chế độ địa hình | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Ghế da | ● ● Da nappa ● Da nappa | ● ● Da nappa ● Da nappa |
| Ghế lái chỉnh điện | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Nhớ ghế lái | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Ghế phụ chỉnh điện | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Hàng ghế 2 chỉnh điện | — — — — ● | — — — — ● |
| Sưởi & Làm mát hàng ghế trước | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Sưởi hàng ghế 2 | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Sưởi vô lăng | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Ðiều hòa tự động 2 vùng độc lập | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Rèm cửa hàng ghế sau | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Ngăn chứa đồ khử khuẩn UV-C | — — ● — ● | — — ● — ● |
| Màn hình đa thông tin | 4.2 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch | 4.2 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) | 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) |
| Hệ thống loa | 6 loa 12 loa Bose cao cấp 12 loa Bose cao cấp 12 loa Bose cao cấp 12 loa Bose cao cấp | 6 loa 12 loa Bose cao cấp 12 loa Bose cao cấp 12 loa Bose cao cấp 12 loa Bose cao cấp |
| Sạc không dây chuẩn Qi | 1 vùng 2 vùng 2 vùng 2 vùng 2 vùng | 1 vùng 2 vùng 2 vùng 2 vùng 2 vùng |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động (ECM) | — ● — ● — | — ● — ● — |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động tích hợp camera (DCM) | — — ● — ● | — — ● — ● |
| Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Ðiều khiển hành trình (Cruise Control) | ● — — — — | ● — — — — |
| Ðiều khiển hành trình thích ứng (SCC) | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| An toàn trang bị | ||
| Camera lùi | ● — — — — | ● — — — — |
| Camera 360 độ | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Hệ thống cảm biến trước/sau | ● — — — — | ● — — — — |
| Hệ thống cảm biến trước/sau/bên | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Hỗ trợ xuống dốc (DBC) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Kiểm soát ổn định thân xe (VSM) | ● ● ● ● ● | ● ● ● ● ● |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Ðèn pha tự động thích ứng (AHB) | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | — ● ● ● ● | — ● ● ● ● |
| Số túi khí | 6 6 6 6 6 | 6 6 6 6 6 |
Thông số & trang bị theo công bố của hyundai.thanhcong.vn/san-pham/santa-fe, lấy ngày 08/08/2026. Trang bị thực tế có thể thay đổi theo lô xe — gọi 087 687 6979 để xác nhận trước khi đặt cọc.
Vì sao chọn SANTAFE ALL NEW
Động cơ Smartstream G2.5 cho 194 mã lực, mô-men xoắn 246 Nm — nằm trong nhóm mạnh nhất dải xe tại đại lý.
Dài 4.830 mm, chiều dài cơ sở 2.815 mm — dư chỗ chân cho hàng ghế sau và khoang hành lý cho cả gia đình.
Bình 67 lít, tính theo mức tiêu thụ công bố thì mỗi lần đổ đầy chạy được khoảng 810 km.
Tiêu thụ 11,31 lít/100km trong phố nhưng chỉ 6,54 lít/100km ngoài cao tốc — hợp với người hay chạy tuyến dài.
Thông số của phiên bản Exclusive. Muốn so từng phiên bản thì xem khối So sánh các phiên bản bên dưới.
Động cơ & vận hành
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Kích thước
Cận cảnh
Tiện ích
Xe gia đình, không kinh doanh vận tải.
Góp mỗi tháng
—
Tháng đầu giảm dần đến tháng cuối · —
Lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần theo từng tháng. Tổng cần chuẩn bị đã gồm toàn bộ chi phí đăng ký. Con số mang tính tham khảo; lãi suất thực tế do ngân hàng quyết định theo từng hồ sơ.
Trải nghiệm thực tế
Rèm che nắng hàng ghế sau thì bản nào cũng có. Lên bản Prestige trở lên có thêm sưởi hàng ghế 2. Riêng bản 2.5 Turbo 4WD Calligraphy thì hàng ghế 2 chỉnh điện luôn. Nên mua xe xong, chỗ ngồi được tranh nhiều nhất trên xe thường không còn là ghế lái nữa đâu.
Từ bản Prestige trở lên có màn hình hắt thông tin lên kính lái. Tốc độ với chỉ đường hiện ngay trong tầm nhìn. Mắt khỏi rời đường. Chạy Nha Trang đi Sài Gòn một mạch thì cái đó tiết kiệm sức hơn anh chị nghĩ.
Bốn trong năm bản dùng dẫn động HTRAC hai cầu, kèm chế độ địa hình chọn theo mặt đường. Hai bánh trước hụt bám thì lực được san bớt ra sau, nên cát mềm hay đường đất ướt xe vẫn bò lên được. Dân Khánh Hoà hay chạy ra biển, lên rẫy thì để ý dòng thông số này.
Hai bản Calligraphy có ngăn để đồ khử khuẩn bằng đèn UV-C. Nghe thì đúng là thứ không có cũng chẳng sao. Nhưng nhà có con nhỏ thì cái bình sữa với đồ chơi bỏ vào đó mỗi ngày. Cộng thêm dàn 12 loa Bose nữa thì chuyến đi chơi cuối tuần dễ chịu hẳn.
Tổng hợp từ phản hồi của khách đã mua xe tại Hyundai Nha Trang. Cảm nhận thực tế có thể khác nhau tuỳ nhu cầu và điều kiện sử dụng — đăng ký lái thử để tự trải nghiệm.
Giải đáp thắc mắc
Cam kết của chúng tôi
Báo giá rõ ràng từng khoản mục, không phát sinh chi phí ẩn khi ký hợp đồng.
Hồ sơ trả góp minh bạch, không ràng buộc thêm sản phẩm ngoài ý muốn.
Duyệt hồ sơ vay trong 24h, thủ tục đơn giản, hỗ trợ tận nơi.
Cam kết đúng thời gian đã thống nhất, cập nhật tiến độ liên tục.
Để lại thông tin, tư vấn viên Hyundai Nha Trang sẽ liên hệ hỗ trợ báo giá và ưu đãi mới nhất cho SANTAFE ALL NEW.
Tư vấn trong 5 phút Không phát sinh chi phí Không spam