
Chọn phiên bản · 3 bản
Bản 1 trên 3 · vuốt ngang để xem tiếp
Quan trọng nhất
Số liệu trả góp & lăn bánh là ước tính minh họa. Nhận bảng tính chi tiết theo đúng tỉnh thành, ngân hàng và phiên bản bạn chọn.
Nhận bảng tính chi tiết trong 5 phútBiển trắng, cá nhân đứng tên tại Khánh Hoà. Giá lăn bánh = giá xe sau ưu đãi cộng 8 khoản phí đăng ký bên dưới.
| Phiên bản | Giá sau ưu đãi | Chi phí đăng ký | Giá lăn bánh |
|---|---|---|---|
| 1.5T Tiêu chuẩn Ưu đãi −55.000.000 đ | 795.000.000 đ | 105.290.000 đ | 900.290.000 đ |
| 1.5T Đặc biệt Ưu đãi −55.000.000 đ | 890.000.000 đ | 116.120.000 đ | 1.006.120.000 đ |
| 1.5T Cao cấp Ưu đãi −25.000.000 đ | 925.000.000 đ | 113.410.000 đ | 1.038.410.000 đ |
Số liệu tính theo biểu phí đang áp dụng tại Khánh Hoà, cập nhật cùng lúc với bảng giá xe. Biển vàng (kinh doanh) và xe đứng tên công ty có mức phí khác — để lại số để nhận bảng tính đúng trường hợp của bạn. Xem giá lăn bánh các dòng xe Hyundai khác.
So sánh
Chọn phiên bản
| Kích thước & Trọng lượng | ||
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 | 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3055 3055 3055 | 3055 3055 3055 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 174 174 174 | 174 174 174 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 58 58 58 | 58 58 58 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | ||
| Động cơ | Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI | Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 1.497 1.497 | 1.497 1.497 1.497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 170/5500 170/5500 170/5500 | 170/5500 170/5500 170/5500 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 253/1500-4000 253/1500-4000 253/1500-4000 | 253/1500-4000 253/1500-4000 253/1500-4000 |
| Hộp số | 8 AT 8 AT 8 AT | 8 AT 8 AT 8 AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD FWD FWD | FWD FWD FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson MacPherson MacPherson | MacPherson MacPherson MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện Điện Điện | Điện Điện Điện |
| Thông số lốp | 225/60R17 225/55R18 225/55R18 | 225/60R17 225/55R18 225/55R18 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim Hợp kim Hợp kim | Hợp kim Hợp kim Hợp kim |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 6.91 7.13 7.37 | 6.91 7.13 7.37 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 9.08 9.31 8.82 | 9.08 9.31 8.82 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 5.65 5.86 6.53 | 5.65 5.86 6.53 |
| Ngoại thất trang bị | ||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | LED LED LED | LED LED LED |
| Đèn LED định vị ban ngày | o o o | o o o |
| Đèn pha tự động bật tắt | o o o | o o o |
| Đèn xi nhan trên gương | o o o | o o o |
| Ăng ten vây cá mập | o o o | o o o |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | o o o | o o o |
| Cụm đèn hậu LED | o o o | o o o |
| Cửa sổ trời đôi | — o o | — o o |
| Ốp hốc lốp | Màu đen Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe | Màu đen Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe |
| Nội thất trang bị | ||
| Vô lăng bọc da | o o o | o o o |
| Ghế da | o o o | o o o |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch | 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch |
| Màn hình đa thông tin | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT |
| Hệ thống Loa | 4 loa 6 loa 6 loa | 4 loa 6 loa 6 loa |
| Cần số dạng nút bấm | o o o | o o o |
| Ghế lái chỉnh điện | o o o | o o o |
| Ghế phụ chỉnh điện | — o o | — o o |
| Nhớ vị trí ghế lái | — — o | — — o |
| Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng | — o o | — o o |
| Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm | Phía người lái cả 4 vị trí cả 4 vị trí | Phía người lái cả 4 vị trí cả 4 vị trí |
| Làm mát và sưởi hàng ghế trước | — — o | — — o |
| Làm mát và sưởi hàng ghế sau | — o o | — o o |
| Sạc không dây ở 2 hàng ghế | — o o | — o o |
| Cửa trượt thông minh | o (phía hành khách) o o | o (phía hành khách) o o |
| Rèm che nắng hàng ghế thứ 2 | — o o | — o o |
| Hệ thống điều hòa tự động | o o o | o o o |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | o o o | o o o |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | o o — | o o — |
| Điều khiển hành trình thích ứng (Smart Cruise Control) | — — o | — — o |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | o o o | o o o |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | o o o | o o o |
| Smartkey và khởi động bằng nút bấm | o o o | o o o |
| An toàn trang bị | ||
| Camera lùi | o — — | o — — |
| Camera 360 | — o o | — o o |
| Cảm biến áp suất lốp | o o o | o o o |
| Chống bó cứng phanh ABS | o o o | o o o |
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | o o o | o o o |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | o o o | o o o |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | o o o | o o o |
| Cảm biến trước/sau | o o o | o o o |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù | — — o | — — o |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe | — — o | — — o |
| Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau | — — o | — — o |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước | — — o | — — o |
| Hỗ trợ giữ làn đường | — — o | — — o |
| Đèn pha tự động thích ứng | — — o | — — o |
| Cảnh báo người lái mất tập trung | — — o | — — o |
| Số túi khí | 4 6 6 | 4 6 6 |
Thông số & trang bị theo công bố của hyundai.thanhcong.vn/custin, lấy ngày 08/08/2026. Trang bị thực tế có thể thay đổi theo lô xe — gọi 087 687 6979 để xác nhận trước khi đặt cọc.
Vì sao chọn Custin
Động cơ Smartstream 1.5T-GDI cho 170 mã lực, mô-men xoắn 253 Nm — nằm trong nhóm mạnh nhất dải xe tại đại lý.
Dài 4.950 mm, chiều dài cơ sở 3.055 mm — dư chỗ chân cho hàng ghế sau và khoang hành lý cho cả gia đình.
Bình 58 lít, tính theo mức tiêu thụ công bố thì mỗi lần đổ đầy chạy được khoảng 840 km.
Tiêu thụ 9,08 lít/100km trong phố nhưng chỉ 5,65 lít/100km ngoài cao tốc — hợp với người hay chạy tuyến dài.
Thông số của phiên bản 1.5T Tiêu chuẩn. Muốn so từng phiên bản thì xem khối So sánh các phiên bản bên dưới.
Động cơ & vận hành
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Kích thước
Cận cảnh
1 / 14
Tiện ích
Xe gia đình, không kinh doanh vận tải.
Góp mỗi tháng
—
Tháng đầu giảm dần đến tháng cuối · —
Lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần theo từng tháng. Tổng cần chuẩn bị đã gồm toàn bộ chi phí đăng ký. Con số mang tính tham khảo; lãi suất thực tế do ngân hàng quyết định theo từng hồ sơ.
Trải nghiệm thực tế
Cả ba bản đều là cửa trượt thông minh. Cửa trượt thì mở ra chạy dọc thân xe chứ không bung ngang, nên đậu sát xe bên cạnh tụi nhỏ mở cửa ào ra cũng không va vào ai. Ai từng đền một vết móp cửa ở hầm chung cư thì hiểu ngay vì sao chỗ này đáng tiền.
Bản Đặc biệt và Cao cấp có ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng, kèm sưởi, làm mát và rèm che nắng. Ngả ra là gần như ghế hạng thương gia. Anh chị hay chở sếp hoặc chở ba mẹ đi xa thì đây thường là mục chốt đơn.
Trục cơ sở 3.055 mm. Con số đó là dài. Trục dài thì chia cho ba hàng ghế mới đủ, nên hàng cuối không phải ngồi bó gối và cốp vẫn còn chỗ cho vali. Đủ bảy người mà hành lý vẫn xếp gọn là bài toán không dễ, anh chị cứ thử ngồi đủ người một lần rồi biết.
Hai bản trên có sạc không dây cho cả hàng trước lẫn hàng sau. Nghe nhỏ, nhưng đi xa mới thấy: hết cảnh chuyền dây sạc từ trước ra sau. Thêm cửa sổ trời đôi nữa thì tụi nhỏ ngồi sau có việc để làm suốt chuyến.
Tổng hợp từ phản hồi của khách đã mua xe tại Hyundai Nha Trang. Cảm nhận thực tế có thể khác nhau tuỳ nhu cầu và điều kiện sử dụng — đăng ký lái thử để tự trải nghiệm.
Giải đáp thắc mắc
Cam kết của chúng tôi
Báo giá rõ ràng từng khoản mục, không phát sinh chi phí ẩn khi ký hợp đồng.
Hồ sơ trả góp minh bạch, không ràng buộc thêm sản phẩm ngoài ý muốn.
Duyệt hồ sơ vay trong 24h, thủ tục đơn giản, hỗ trợ tận nơi.
Cam kết đúng thời gian đã thống nhất, cập nhật tiến độ liên tục.
Để lại thông tin, tư vấn viên Hyundai Nha Trang sẽ liên hệ hỗ trợ báo giá và ưu đãi mới nhất cho Custin.
Tư vấn trong 5 phút Không phát sinh chi phí Không spam
Danh mục đã lọc lại theo kích thước khoang lái và cổng kết nối của xe, để bạn không phải tự đối chiếu từng món.

Sạc ắc quy tự nhận 12V hoặc 24V, có màn hình LED và chế độ phục
Giá tham khảo 218.000 đ Xem giá
Bộ hai gối tựa đầu và tựa lưng bọc vải da lộn, có dây đeo cố
Giá tham khảo 160.920 đ Xem giá
Biển tam giác gắn đèn LED ba cấp độ, sạc bằng năng lượng mặt trời, kiêm
Giá tham khảo 48.000 đ Xem giá
Camera 4K hai kênh trước sau, tích hợp GPS và cảnh báo ADAS, kèm sáu tháng
Giá tham khảo 3.284.000 đ Xem giá