
Chọn phiên bản · 4 bản
Bản 1 trên 4 · vuốt ngang để xem tiếp
Quan trọng nhất
Số liệu trả góp & lăn bánh là ước tính minh họa. Nhận bảng tính chi tiết theo đúng tỉnh thành, ngân hàng và phiên bản bạn chọn.
Nhận bảng tính chi tiết trong 5 phútBiển trắng, cá nhân đứng tên tại Khánh Hoà. Giá lăn bánh = giá xe sau ưu đãi cộng 8 khoản phí đăng ký bên dưới.
| Phiên bản | Giá sau ưu đãi | Chi phí đăng ký | Giá lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn Ưu đãi −50.000.000 đ | 549.000.000 đ | 76.346.000 đ | 625.346.000 đ |
| Đặc biệt Ưu đãi −75.000.000 đ | 584.000.000 đ | 82.836.000 đ | 666.836.000 đ |
| Cao cấp Ưu đãi −65.000.000 đ | 640.000.000 đ | 88.220.000 đ | 728.220.000 đ |
| N-Line Ưu đãi −65.000.000 đ | 650.000.000 đ | 89.360.000 đ | 739.360.000 đ |
Số liệu tính theo biểu phí đang áp dụng tại Khánh Hoà, cập nhật cùng lúc với bảng giá xe. Biển vàng (kinh doanh) và xe đứng tên công ty có mức phí khác — để lại số để nhận bảng tính đúng trường hợp của bạn. Xem giá lăn bánh các dòng xe Hyundai khác.
So sánh
Chọn phiên bản
| Kích thước & Trọng lượng | ||
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4330 x 1790 x 1660 4330 x 1790 x 1660 4330 x 1790 x 1660 4330 x 1790 x 1660 | 4330 x 1790 x 1660 4330 x 1790 x 1660 4330 x 1790 x 1660 4330 x 1790 x 1660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2610 2610 2610 2610 | 2610 2610 2610 2610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 200 200 200 | 200 200 200 200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 40 40 40 40 | 40 40 40 40 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | ||
| Động cơ | Smartstream G1.5 Smartstream G1.5 Smartstream G1.5 Smartstream G1.5 | Smartstream G1.5 Smartstream G1.5 Smartstream G1.5 Smartstream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 1497 1497 1497 | 1497 1497 1497 1497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 115/6300 115/6300 115/6300 | 115/6300 115/6300 115/6300 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 144/4500 144/4500 144/4500 | 144/4500 144/4500 144/4500 144/4500 |
| Hộp số | CVT CVT CVT CVT | CVT CVT CVT CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD FWD FWD FWD | FWD FWD FWD FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson | MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 215/60R17 215/60R17 215/60R17 215/55R18 | 215/60R17 215/60R17 215/60R17 215/55R18 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 6.55 6.07 6.27 6.45 | 6.55 6.07 6.27 6.45 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 8.44 8.25 8.60 8.92 | 8.44 8.25 8.60 8.92 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 5.46 4.80 4.92 4.99 | 5.46 4.80 4.92 4.99 |
| Ngoại thất trang bị | ||
| Đèn chiếu sáng | Halogen Projector LED LED LED | Halogen Projector LED LED LED |
| Kích thước vành xe | 17 inch 17 inch 17 inch 18 inch | 17 inch 17 inch 17 inch 18 inch |
| Đèn LED định vị ban ngày | o o o o | o o o o |
| Đèn pha tự động | o o o o | o o o o |
| Đèn định vị trung tâm | — o o o | — o o o |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | o o o o | o o o o |
| Đèn hậu dạng LED | — o o o | — o o o |
| Ăng ten vây cá | o o o o | o o o o |
| Nội thất trang bị | ||
| Vô lăng bọc da | o o o o | o o o o |
| Ghế da cao cấp | — o o o | — o o o |
| Ghế lái chỉnh điện | — — o o | — — o o |
| Làm mát hàng ghế trước | — o o o | — o o o |
| Điều hòa tự động | — o o o | — o o o |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | o o o o | o o o o |
| Màn hình đa thông tin | 4.2 inch Full Digital 10.25 inch Full Digital 10.25 inch Full Digital 10.25 inch | 4.2 inch Full Digital 10.25 inch Full Digital 10.25 inch Full Digital 10.25 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch 10.25 inch 10.25 inch 10.25 inch | 8 inch 10.25 inch 10.25 inch 10.25 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa 6 loa 8 loa Bose 8 loa Bose | 6 loa 6 loa 8 loa Bose 8 loa Bose |
| Giới hạn tốc độ MSLA | — o o o | — o o o |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | o o o o | o o o o |
| Chế độ lái | — — o o | — — o o |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | — — o o | — — o o |
| Màu nội thất | Đen Đen viền trắng Đen viền trắng Đen viền đỏ | Đen Đen viền trắng Đen viền trắng Đen viền đỏ |
| An toàn trang bị | ||
| Camera lùi | o o — — | o o — — |
| Camera 360 | — — o o | — — o o |
| Hệ thống cảm biến sau | o o o o | o o o o |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | o o o o | o o o o |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | o o o o | o o o o |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | o o o o | o o o o |
| Cân bằng điện tử (ESC) | o o o o | o o o o |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | o o o o | o o o o |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | o o o o | o o o o |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | o o o o | o o o o |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | — o — — | — o — — |
| Điều khiển hành trình thích ứng (SCC) | — — o o | — — o o |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | — — o o | — — o o |
| Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (HBA) | — — o o | — — o o |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | — — o o | — — o o |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | o o o o | o o o o |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | — — o o | — — o o |
| Hỗ trợ giữ và duy trì làn đường (LKA & LFA) | — — o o | — — o o |
| Số túi khí | 2 6 6 6 | 2 6 6 6 |
Thông số & trang bị theo công bố của hyundai.thanhcong.vn/san-pham/new-creta, lấy ngày 08/08/2026. Trang bị thực tế có thể thay đổi theo lô xe — gọi 087 687 6979 để xác nhận trước khi đặt cọc.
Vì sao chọn NEW Creta
Động cơ Smartstream G1.5 cho 115 mã lực, mô-men xoắn 144 Nm.
Khoảng sáng gầm 200 mm, thoải mái qua đoạn ngập nước sau mưa và đường đèo trong tỉnh.
Bình 40 lít, tính theo mức tiêu thụ công bố thì mỗi lần đổ đầy chạy được khoảng 610 km.
Tiêu thụ 8,44 lít/100km trong phố nhưng chỉ 5,46 lít/100km ngoài cao tốc — hợp với người hay chạy tuyến dài.
Thông số của phiên bản 1.5 Tiêu Chuẩn. Muốn so từng phiên bản thì xem khối So sánh các phiên bản bên dưới.
Động cơ & vận hành
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Kích thước
Cận cảnh
1 / 14
Tiện ích
Xe gia đình, không kinh doanh vận tải.
Góp mỗi tháng
—
Tháng đầu giảm dần đến tháng cuối · —
Lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần theo từng tháng. Tổng cần chuẩn bị đã gồm toàn bộ chi phí đăng ký. Con số mang tính tham khảo; lãi suất thực tế do ngân hàng quyết định theo từng hồ sơ.
Trải nghiệm thực tế
Creta dài 4,33 m nên luồn phố và đậu xe rất dễ. Nhưng gầm vẫn để 200 mm. Nha Trang mưa lớn là có mấy đoạn đọng nước, đường quê thì xóc, gầm cao thì mình không phải dò từng chút một. Xe ngắn mà gầm cao là thứ anh chị ở phố hay tìm.
Bản Cao cấp và N-Line có camera 360. Lùi vào khe giữa hai xe trong bãi chật thì nhìn màn hình thấy đủ bốn phía. Ai mới lấy bằng mà phải tự chạy một mình thì đây là trang bị nên cân nhắc thêm tiền để có.
Bản Cao cấp và N-Line dùng dàn Bose 8 loa. Thường phải lên xe lớn hơn mới gặp bộ này. Anh chị đi thử thì bật thử một bài quen, nghe là biết ngay khác chỗ nào.
Hai bản trên có ga tự động thích ứng, xe tự giữ khoảng cách với xe trước nên đường trường thả chân ra được. Mức tiêu thụ công bố thấp nhất trong dải là 6,07 lít cho 100 km. Mấy chuyến cuối tuần tính ra rất nhẹ ví.
Tổng hợp từ phản hồi của khách đã mua xe tại Hyundai Nha Trang. Cảm nhận thực tế có thể khác nhau tuỳ nhu cầu và điều kiện sử dụng — đăng ký lái thử để tự trải nghiệm.
Giải đáp thắc mắc
Cam kết của chúng tôi
Báo giá rõ ràng từng khoản mục, không phát sinh chi phí ẩn khi ký hợp đồng.
Hồ sơ trả góp minh bạch, không ràng buộc thêm sản phẩm ngoài ý muốn.
Duyệt hồ sơ vay trong 24h, thủ tục đơn giản, hỗ trợ tận nơi.
Cam kết đúng thời gian đã thống nhất, cập nhật tiến độ liên tục.
Để lại thông tin, tư vấn viên Hyundai Nha Trang sẽ liên hệ hỗ trợ báo giá và ưu đãi mới nhất cho NEW Creta.
Tư vấn trong 5 phút Không phát sinh chi phí Không spam
Danh mục đã lọc lại theo kích thước khoang lái và cổng kết nối của xe, để bạn không phải tự đối chiếu từng món.

Sạc ắc quy tự nhận 12V hoặc 24V, có màn hình LED và chế độ phục
Giá tham khảo 218.000 đ Xem giá
Bộ hai gối tựa đầu và tựa lưng bọc vải da lộn, có dây đeo cố
Giá tham khảo 160.920 đ Xem giá
Biển tam giác gắn đèn LED ba cấp độ, sạc bằng năng lượng mặt trời, kiêm
Giá tham khảo 48.000 đ Xem giá
Camera 4K hai kênh trước sau, tích hợp GPS và cảnh báo ADAS, kèm sáu tháng
Giá tham khảo 3.284.000 đ Xem giá