
Quan trọng nhất
Số liệu trả góp & lăn bánh là ước tính minh họa. Nhận bảng tính chi tiết theo đúng tỉnh thành, ngân hàng và phiên bản bạn chọn.
Nhận bảng tính chi tiết trong 5 phútChọn phiên bản
So sánh
Chọn phiên bản
| Kích thước & Trọng lượng | ||
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4535 x 1765 x 1485 4535 x 1765 x 1485 4535 x 1765 x 1485 4535 x 1765 x 1485 | 4535 x 1765 x 1485 4535 x 1765 x 1485 4535 x 1765 x 1485 4535 x 1765 x 1485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 2670 2670 2670 | 2670 2670 2670 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 165 165 165 | 165 165 165 165 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 45 45 45 45 | 45 45 45 45 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | ||
| Động cơ | SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 1497 1497 1497 | 1497 1497 1497 1497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 115/6300 115/6300 115/6300 | 115/6300 115/6300 115/6300 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 144/4500 144/4500 144/4500 | 144/4500 144/4500 144/4500 144/4500 |
| Hộp số | 6 MT CVT CVT CVT | 6 MT CVT CVT CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD FWD FWD FWD | FWD FWD FWD FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson | MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện Điện Điện Điện | Điện Điện Điện Điện |
| Thông số lốp | 185/55 R15 185/55 R15 185/55 R15 205/55 R16 | 185/55 R15 185/55 R15 185/55 R15 205/55 R16 |
| Chất liệu lazang | Thép Hợp kim Hợp kim Hợp kim | Thép Hợp kim Hợp kim Hợp kim |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 5.89 5.79 5.76 5.81 | 5.89 5.79 5.76 5.81 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 7.36 7.53 7.48 7.66 | 7.36 7.53 7.48 7.66 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 5.01 4.78 4.76 4.75 | 5.01 4.78 4.76 4.75 |
| Ngoại thất trang bị | ||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Halogen Projector Halogen Projector LED LED | Halogen Projector Halogen Projector LED LED |
| Đèn ban ngày | — — o o | — — o o |
| Đèn chiếu sáng tự đông bật/tắt | o o o o | o o o o |
| Đèn sương mù phía trước | — o o o | — o o o |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | o (không có gấp điện) o o (Có sấy) o (Có sấy) | o (không có gấp điện) o o (Có sấy) o (Có sấy) |
| Tay nắm cửa mạ chrome | — o o o | — o o o |
| Ăng ten | Vây cá Vây cá Vây cá Vây cá | Vây cá Vây cá Vây cá Vây cá |
| Nội thất trang bị | ||
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | — o o o | — o o o |
| Vô lăng bọc da | — — o o | — — o o |
| Chất liệu ghế | Nỉ Nỉ Da Da | Nỉ Nỉ Da Da |
| Màu nội thất | Đen Đen Đen Đen | Đen Đen Đen Đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | — o o o | — o o o |
| Điều hòa | Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động 1 vùng | Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động 1 vùng |
| Màn hình đa thông tin | 3.5 inch Kỹ thuật số 10.25 inch Kỹ thuật số 10.25 inch Kỹ thuật số 10.25 inch | 3.5 inch Kỹ thuật số 10.25 inch Kỹ thuật số 10.25 inch Kỹ thuật số 10.25 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường | — o o o | — o o o |
| Số loa | 4 loa 4 loa 6 loa 6 loa | 4 loa 4 loa 6 loa 6 loa |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | — o o o | — o o o |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc type C hàng ghế thứ 2 | — o o o | — o o o |
| Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm | — o o o | — o o o |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | — — o o | — — o o |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | — — o o | — — o o |
| Sạc không dây | — — — o | — — — o |
| Tựa tay hàng ghế sau | — — — o | — — — o |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | — — o o | — — o o |
| An toàn trang bị | ||
| Camera lùi | — o o o | — o o o |
| Cảm biến lùi | — — o o | — — o o |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | — — o o | — — o o |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | o o o o | o o o o |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | o o o o | o o o o |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | o o o o | o o o o |
| Cân bằng điện tử (ESC) | o o o o | o o o o |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | — — — o | — — — o |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | — — — o | — — — o |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | — — — o | — — — o |
| Đen pha tự động thích ứng (AHB) | — — — o | — — — o |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | — — — o | — — — o |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | — — — o | — — — o |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | o o o o | o o o o |
| Số túi khí | 2 2 4 6 | 2 2 4 6 |
Thông số & trang bị theo công bố của hyundai.thanhcong.vn/all-new-accent, lấy ngày 08/08/2026. Trang bị thực tế có thể thay đổi theo lô xe — gọi 087 687 6979 để xác nhận trước khi đặt cọc.
Vì sao chọn Accent
Động cơ SmartStream G1.5 cho 115 mã lực, mô-men xoắn 144 Nm.
Bình 45 lít, tính theo mức tiêu thụ công bố thì mỗi lần đổ đầy chạy được khoảng 760 km.
Tiêu thụ 7,36 lít/100km trong phố nhưng chỉ 5,01 lít/100km ngoài cao tốc — hợp với người hay chạy tuyến dài.
Xe mới nguyên đai nguyên kiện, bảo hành theo tiêu chuẩn Hyundai Thành Công, làm dịch vụ ngay tại xưởng của đại lý.
Thông số của phiên bản 1.5 MT. Muốn so từng phiên bản thì xem khối So sánh các phiên bản bên dưới.
Động cơ & vận hành
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Kích thước
Cận cảnh
Ưu đãi tháng này
Tiện ích
Xe gia đình, không kinh doanh vận tải.
Góp mỗi tháng
—
Tháng đầu giảm dần đến tháng cuối · —
Lãi tính trên dư nợ giảm dần nên số tiền góp giảm dần theo từng tháng. Tổng cần chuẩn bị đã gồm toàn bộ chi phí đăng ký. Con số mang tính tham khảo; lãi suất thực tế do ngân hàng quyết định theo từng hồ sơ.
Trải nghiệm thực tế
Công bố 5,81 L/100km, mà đa số khách chạy phố còn ra thấp hơn kỳ vọng. Mấy anh chạy dịch vụ tính từng lít nên đây là con số họ hỏi đầu tiên và cũng là lý do chốt.
Bản cao cấp có cảnh báo va chạm trước, điểm mù, cảnh báo khi lùi, giữ làn — cộng 6 túi khí. Ở tầm giá này thì đây là thứ khách bất ngờ nhất khi mình mở bảng thông số ra so.
Cốp sâu, xếp được hai vali lớn với mấy túi đồ lặt vặt. Nhà nào hay về quê dịp lễ thì khỏi phải ôm đồ trong lòng.
Phụ tùng sẵn, công bảo dưỡng rẻ, xưởng 3S ở Nha Trang làm trong ngày. Khách mua xe đầu tiên hay lo khoản này, chạy một năm rồi quay lại nói nhẹ hơn mình nghĩ.
Tổng hợp từ phản hồi của khách đã mua xe tại Hyundai Nha Trang. Cảm nhận thực tế có thể khác nhau tuỳ nhu cầu và điều kiện sử dụng — đăng ký lái thử để tự trải nghiệm.
Giải đáp thắc mắc
Cam kết của chúng tôi
Báo giá rõ ràng từng khoản mục, không phát sinh chi phí ẩn khi ký hợp đồng.
Hồ sơ trả góp minh bạch, không ràng buộc thêm sản phẩm ngoài ý muốn.
Duyệt hồ sơ vay trong 24h, thủ tục đơn giản, hỗ trợ tận nơi.
Cam kết đúng thời gian đã thống nhất, cập nhật tiến độ liên tục.
Cân nhắc thêm
Để lại thông tin, tư vấn viên Hyundai Nha Trang sẽ liên hệ hỗ trợ báo giá và ưu đãi mới nhất cho Accent.
Tư vấn trong 5 phút Không phát sinh chi phí Không spam